Đọc số tiếng Hàn

Chuyển số thành chữ tiếng Hàn và chữ Hán viết hoa (壹, 貳, 參) như cách ghi số tiền trên hợp đồng, hóa đơn ở Hàn Quốc.

Tiếng Hàn (Hangul)
Kiểu hợp đồng, hóa đơn
Chữ Hán viết hoa
Chữ số + đơn vị tiếng Hàn

Trang web này tham gia chương trình Coupang Partners và có thể nhận hoa hồng từ các giao dịch mua qua quảng cáo.

Vì sao viết số tiền bằng chữ?

Trên hợp đồng, giấy vay tiền, hóa đơn và báo giá ở Hàn Quốc, số tiền được ghi thêm bằng chữ bên cạnh chữ số để tránh bị sửa. Cách viết thường gặp là "일금 일백이십삼만사천오백원정 (₩1.234.500)", đầu ghi 일금 và cuối ghi 정.

Đếm theo đơn vị 10.000

Tiếng Hàn gom chữ số theo nhóm bốn: 만 (10⁴), 억 (10⁸), 조 (10¹²). Vì vậy 1.234.500 là 123만 4.500. Chữ Hán viết hoa như 壹, 貳, 參 thay cho 一, 二, 三 vốn rất dễ bị sửa.

Có thể bạn cũng thích

Chia đội ngẫu nhiênChia nhóm công bằng Tách phụ âm đầu tiếng HànLấy choseong từ chữ Hàn Đếm ký tựCó và không khoảng trắng, byte Giờ thế giớiGiờ hiện tại và chênh lệch múi giờ